咱
丨フ一ノ丨フ一一一
9
HSK 3
Đại từ
Gợi nhớ
Miệng (口) tự mình (自) cất tiếng gọi thân mật những người anh em cùng chung một nhà, nghĩa là chúng ta, tụi mình (咱).
Thành phần cấu tạo
咱
Chúng ta; chúng tôi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
自
Tự
Tự / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Chúng ta; chúng tôi
Ví dụ (5)
咱走吧。
Chúng ta đi thôi.
Let's go.
咱俩谁跟谁啊!
Hai chúng ta còn khách sáo với nhau làm gì (chúng ta thân thiết thế cơ mà)!
Come on, we're so close!
咱今天晚饭吃什么?
Bữa tối hôm nay chúng ta ăn gì?
What are we having for dinner tonight?
咱村的变化可真大。
Sự thay đổi của làng chúng ta thật sự rất lớn.
Our village has really changed a lot.
咱还是先回家吧。
Chúng ta vẫn là nên về nhà trước đi.
We'd better go home first.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây