赞
ノ一丨一ノ丨ノ一丨一ノフ丨フノ丶
16
次, 轮
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Hai người cùng tiến lên phía trước (先) dâng lễ vật quý báu (贝) để bày tỏ lòng ngưỡng mộ, mang nghĩa là tán thành, khen ngợi (赞).
Thành phần cấu tạo
赞
Tán thành, ca ngợi
先
Chữ Tiên
Hai người tiến bước đi trước dẫn đầu (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền tài, lễ vật quý giá (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tán thành, ca ngợi
Ví dụ (3)
我赞成你的想法。
Tôi tán thành ý tưởng của bạn.
I approve of your idea.
大家都称赞他的努力。
Mọi người đều khen ngợi sự nỗ lực của anh ấy.
Everyone praised his hard work.
这篇报道赢得很多赞。
Bài đưa tin này nhận được nhiều lượt thích.
This report won a lot of likes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây