ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点赞
diǎnzàn
Thích
Hán việt: điểm tán
—

Gợi nhớ

Từ "点赞" (diǎnzàn) mang nghĩa "Thích", kết hợp bởi 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 赞 (zàn - tán): "Tán thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 赞: Hai người cùng tiến lên phía trước (先) dâng lễ vật quý báu (贝) để bày tỏ lòng ngưỡng mộ, mang nghĩa là tán thành, khen ngợi (赞).

Thành phần cấu tạo

点赞
diǎnzàn
Thích
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
赞
zàn • tán
Tán thành
先
Chữ Tiên
Hai người tiến bước đi trước dẫn đầu (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền tài, lễ vật quý giá (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thích
Ví dụ (3)
rúguǒ如果nǐ你xǐhuan喜欢zhè这tiáo条shìpín视频,kěyǐ可以diǎnzàn点赞。
Nếu bạn thích video này, có thể bấm thích.
If you like this video, you can give it a like.
zhè这piān篇tiězi帖子yì一xiǎoshí小时nèi内shōudào收到le了hěn很duō多diǎnzàn点赞。
Bài đăng này nhận được rất nhiều lượt thích trong vòng một giờ.
This post received a lot of likes within an hour.
tā他xíguàn习惯xiān先kàn看nèiróng内容,zài再juédìng决定yàobú要不yào要diǎnzàn点赞。
Anh ấy có thói quen xem nội dung trước rồi mới quyết định có bấm thích hay không.
He is in the habit of watching the content first before deciding whether to like it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây