ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赞美
zànměi
ca ngợi, khen ngợi, tán tụng, tán dương.
Hán việt: tán mỹ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "赞美" (zànměi) mang nghĩa "ca ngợi", kết hợp bởi 赞 (zàn - tán): "Tán thành" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赞: Hai người cùng tiến lên phía trước (先) dâng lễ vật quý báu (贝) để bày tỏ lòng ngưỡng mộ, mang nghĩa là tán thành, khen ngợi (赞). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

赞美
zànměi
ca ngợi
赞
zàn • tán
Tán thành
先
Chữ Tiên
Hai người tiến bước đi trước dẫn đầu (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền tài, lễ vật quý giá (phía dưới)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ca ngợi, khen ngợi, tán tụng, tán dương.
Ví dụ (5)
shīrén诗人xiěshī写诗zànměi赞美gùxiāng故乡de的fēngjǐng风景。
Nhà thơ làm thơ ca ngợi phong cảnh quê hương.
The poet wrote poems in praise of the scenery of his hometown.
dàjiā大家dōu都zànměi赞美tā她bùjǐn不仅měilì美丽érqiě而且shànliáng善良。
Mọi người đều ca ngợi cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn lương thiện.
Everyone praised her for being not only beautiful but also kind.
búyào不要lìnsè吝啬zànměi赞美biérén别人de的huàyǔ话语。
Đừng keo kiệt những lời ca ngợi người khác.
Don't be stingy with words of praise for others.
wǒmen我们yào要zànměi赞美nàxiē那些wúsīfèngxiàn无私奉献de的rén人。
Chúng ta phải ca ngợi những người cống hiến vô tư.
We should praise those who devote themselves selflessly.
tā他shì是zhíde值得zànměi赞美de的yīngxióng英雄。
Anh ấy là một người anh hùng đáng được ca ngợi.
He is a hero worthy of praise.
2
danh từ
Nghĩa:lời ca ngợi, sự tán dương.
Ví dụ (5)
tā他dédào得到le了dàjiā大家de的zànměi赞美。
Anh ấy nhận được sự tán dương của mọi người.
He received praise from everyone.
zhè这shǒu首shī诗chōngmǎn充满le了duì对dàzìrán大自然de的zànměi赞美。
Bài thơ này tràn đầy những lời ca ngợi thiên nhiên.
This poem is full of praise for nature.
guò过duō多de的zànměi赞美yǒushí有时huì会ràng让rén人jiāo'ào骄傲。
Quá nhiều lời tán dương đôi khi sẽ khiến người ta kiêu ngạo.
Too much praise can sometimes make people arrogant.
zhēnchéng真诚de的zànměi赞美néng能gěi给rén人dàilái带来lìliàng力量。
Lời khen ngợi chân thành có thể mang lại sức mạnh cho con người.
Sincere praise can give people strength.
miànduì面对biérén别人de的zànměi赞美,tā他xiǎnde显得hěn很qiānxū谦虚。
Đối mặt với lời khen ngợi của người khác, anh ấy tỏ ra rất khiêm tốn.
In the face of others' praise, he appeared very humble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây