ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赞助
zànzhù
tài trợ, sự tài trợ, hỗ trợ (tài chính).
Hán việt: tán trợ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "赞助" (zànzhù) mang nghĩa "tài trợ", kết hợp bởi 赞 (zàn - tán): "Tán thành" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赞: Hai người cùng tiến lên phía trước (先) dâng lễ vật quý báu (贝) để bày tỏ lòng ngưỡng mộ, mang nghĩa là tán thành, khen ngợi (赞). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助).

Thành phần cấu tạo

赞助
zànzhù
tài trợ
赞
zàn • tán
Tán thành
先
Chữ Tiên
Hai người tiến bước đi trước dẫn đầu (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền tài, lễ vật quý giá (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tài trợ, sự tài trợ, hỗ trợ (tài chính).
Ví dụ (5)
zhè这dàng档diànshìjiémù电视节目shì是yóu由yì一jiā家zhīmíng知名qǐyè企业zànzhù赞助de的。
Chương trình truyền hình này được tài trợ bởi một doanh nghiệp nổi tiếng.
This TV program is sponsored by a well-known company.
wǒmen我们zhèngzài正在xúnzhǎo寻找zànzhùshāng赞助商lái来zhīchí支持zhè这cì次císhàn慈善huódòng活动。
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà tài trợ để ủng hộ cho hoạt động từ thiện lần này.
We are looking for sponsors to support this charity event.
rúguǒ如果méiyǒu没有tāmen他们de的zànzhù赞助,bǐsài比赛wúfǎ无法shùnlì顺利jìnxíng进行。
Nếu không có sự tài trợ của họ, cuộc thi không thể diễn ra thuận lợi.
Without their sponsorship, the competition could not proceed smoothly.
zhè这shì是běncì本次dàhuì大会de的dújiā独家zànzhù赞助。
Đây là nhà tài trợ độc quyền của đại hội lần này.
This is the exclusive sponsorship for this conference.
hěn很duō多tǐyù体育sàishì赛事dōu都lí离bù不kāi开shāngyè商业zànzhù赞助。
Rất nhiều giải đấu thể thao đều không thể thiếu tài trợ thương mại.
Many sporting events depend on commercial sponsorship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây