ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赞助商
zànzhùshāng
Nhà tài trợ
Hán việt: tán trợ thương
—

Gợi nhớ

Từ "赞助商" (zànzhùshāng) mang nghĩa "Nhà tài trợ", kết hợp bởi 赞 (zàn - tán): "Tán thành" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 商 (shāng - thương): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赞: Hai người cùng tiến lên phía trước (先) dâng lễ vật quý báu (贝) để bày tỏ lòng ngưỡng mộ, mang nghĩa là tán thành, khen ngợi (赞). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Thành phần cấu tạo

赞助商
zànzhùshāng
Nhà tài trợ
赞
zàn • tán
Tán thành
先
Chữ Tiên
Hai người tiến bước đi trước dẫn đầu (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền tài, lễ vật quý giá (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà tài trợ
Ví dụ (3)
dǐngjí顶级tǐyù体育sàishì赛事de的zànzhùshāng赞助商kěyǐ可以tōngguò通过xiànchǎng现场guǎnggàopái广告牌hé和zhuǎnbō转播jìngtóu镜头huòdé获得hǎiliàng海量bàoguāng曝光。
Các nhà tài trợ (sponsor) của những giải đấu thể thao hàng đầu có thể nhận được lượt hiển thị khổng lồ thông qua biển quảng cáo tại sân và các góc quay phát sóng.
Sponsors of top-tier sporting events can gain massive exposure through on-site billboards and broadcast camera shots.
zuòwéi作为běn本jiè届kējì科技bólǎnhuì博览会de的huángjīn黄金zànzhùshāng赞助商,gāi该gōngsī公司zài在zhǔ主zhǎntīng展厅yōngyǒu拥有zuì最dà大de的zhǎnwèi展位。
Với tư cách là nhà tài trợ vàng của hội chợ công nghệ khóa này, công ty đó sở hữu gian hàng lớn nhất tại sảnh triển lãm chính.
As the gold sponsor of this year's tech expo, the company has the largest booth in the main exhibition hall.
zànzhùshāng赞助商de的zījīn资金tóurù投入wèi为zhè这dàng档zōngyìjiémù综艺节目de的zhìzuò制作tígōng提供le了qiángyǒulì强有力de的yùsuàn预算bǎozhàng保障。
Nguồn vốn đầu tư của nhà tài trợ đã mang lại sự bảo đảm ngân sách vững chắc cho việc sản xuất chương trình truyền hình thực tế này.
Financial investment from sponsors provided strong budget support for the production of this variety show.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây