ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暂收款
zànshōukuǎn
khoản tạm thu
Hán việt: tạm thu khoản
—

Gợi nhớ

Từ "暂收款" (zànshōukuǎn) mang nghĩa "khoản tạm thu", kết hợp bởi 暂 (zàn - tạm): "Tạm thời" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暂: Như nhát chém dứt khoát (斩) chỉ diễn ra trong một khoảng nắng ngắn ngủi của ngày (日) nên chỉ mang tính tạm thời (暂). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

暂收款
zànshōukuǎn
khoản tạm thu
暂
zàn • tạm
Tạm thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoản tạm thu
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对zànshōukuǎn暂收款。
Phòng tài vụ đang đối chiếu khoản tạm thu.
The finance department is verifying the temporary receipts.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zànshōukuǎn暂收款。
Trong báo cáo cần liệt kê khoản tạm thu.
Temporary receipts need to be listed in the statement.
zànshōukuǎn暂收款xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Khoản tạm thu cần quản lý xác nhận.
Temporary receipts require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây