ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请柬
qǐngjiǎn
thiệp mời, giấy mời, thư mời (trang trọng).
Hán việt: thỉnh giản
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "请柬" (qǐngjiǎn) mang nghĩa "thiệp mời", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 柬 (jiǎn - giản): "Thiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 柬: Bó thẻ tre (束) được chẻ tách làm đôi (八) để khắc chữ chọn lọc gửi đi phương xa, chính là bức thư, tấm thiệp (柬).

Thành phần cấu tạo

请柬
qǐngjiǎn
thiệp mời
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
柬
jiǎn • giản
Thiệp
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) (giao nhau)
八
Bộ Bát
Số tám, phân chia (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiệp mời, giấy mời, thư mời (trang trọng).
Ví dụ (5)
wǒ我yǐjīng已经shōudào收到le了tāmen他们hūnlǐ婚礼de的qǐngjiǎn请柬。
Tôi đã nhận được thiệp mời đám cưới của họ.
I have already received their wedding invitation.
zhè这cì次huìyì会议de的qǐngjiǎn请柬yǐjīng已经fāchū发出le了。
Giấy mời của hội nghị lần này đã được phát đi rồi.
The invitations for this meeting have already been sent out.
qǐngjiǎn请柬shàng上xiě写zhe着zhuózhuāng着装yāoqiú要求shì是zhèngzhuāng正装。
Trên thiệp mời có ghi yêu cầu trang phục là đồ âu phục trang trọng.
The invitation states that formal attire is required.
rúguǒ如果nǐ你yào要qù去cānjiā参加yànhuì宴会,bié别wàng忘le了dài带qǐngjiǎn请柬。
Nếu bạn đi tham dự tiệc, đừng quên mang theo giấy mời.
If you're going to the banquet, don't forget to bring your invitation.
wǒmen我们xūyào需要shèjì设计yì一kuǎn款gèng更yǒu有chuàngyì创意de的qǐngjiǎn请柬。
Chúng ta cần thiết kế một mẫu thiệp mời sáng tạo hơn.
We need to design a more creative invitation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây