ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衬裙
chènqún
Váy lót dài / Chân váy lót
Hán việt: sấn quần
—

Gợi nhớ

Từ "衬裙" (chènqún) mang nghĩa "Váy lót dài / Chân váy lót", kết hợp bởi 衬 (chèn - sấn): "lót" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衬: Mặc thêm một tấm áo (衤) vừa vặn từng tấc (寸) sát bên trong cơ thể làm lớp áo lót, làm nền tôn lên (衬). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

衬裙
chènqún
Váy lót dài / Chân váy lót
衬
chèn • sấn
lót
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy lót dài / Chân váy lót
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款lěisī蕾丝liányīqún连衣裙pèiyǒu配有yí一jiàn件fáng防tòuguāng透光de的diào吊dài带diàopái吊牌chènqún衬裙,fēicháng非常tiēxīn贴心。
Chiếc đầm ren này đi kèm một chiếc váy lót hai dây chống nhìn xuyên thấu, thiết kế vô cùng chu đáo.
This lace dress comes with a thoughtful anti-sheer camisole slip with tags attached.
chuān穿zhēnsī真丝bàn半shēn身qún裙shí时,wèile为了fángjìngdiàn防静电tiēshēn贴身,tōngcháng通常xūyào需要chuān穿yì一tiáo条qīngbó轻薄de的chènqún衬裙。
Khi mặc chân váy tơ tằm, để tránh hiện tượng tĩnh điện dính sát người, thông thường cần mặc một chiếc chân váy lót mỏng nhẹ.
When wearing a silk midi skirt, a lightweight petticoat is usually needed to prevent it from clinging due to static electricity.
péngsōng蓬松de的wǎng网shā纱chènqún衬裙shì是hěn很duō多xīnniáng新娘hūnshā婚纱hé和luòlìtǎ洛丽塔yángzhuāng洋装chēngqǐ撑起qúnbǎi裙摆de的bìbèi必备pèijiàn配件。
Váy lót lưới phồng là phụ kiện bắt buộc phải có để nâng đỡ tùng váy của nhiều váy cưới cô dâu và đầm Lolita.
A fluffy tulle petticoat is an essential accessory for puffing out the skirts of many bridal wedding gowns and Lolita dresses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây