ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
盛怒
shèng nù
cơn thịnh nộ
Hán việt: thịnh nộ
—

Gợi nhớ

Từ "盛怒" (shèng nù) mang nghĩa "cơn thịnh nộ", kết hợp bởi 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng" + 怒 (nù - nộ): "Giận dữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛). • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒).

Thành phần cấu tạo

盛怒
shèng nù
cơn thịnh nộ
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cơn thịnh nộ
Ví dụ (3)
tā他zài在shèngnùzhīxià盛怒之下shuāisuì摔碎le了shǒuzhōng手中de的bēizi杯子。
Trong cơn thịnh nộ, anh ta đã đập vỡ chiếc cốc trong tay.
In a fit of rage, he smashed the cup in his hand.
miànduì面对fùqīn父亲de的shèngnù盛怒,tā他bù不gǎn敢shuō说yí一jù句huà话。
Đối mặt với cơn giận dữ lôi đình của cha, anh không dám nói một lời.
Faced with his father's wrath, he didn't dare say a word.
shèngnù盛怒shí时de的juédìng决定wǎngwǎng往往shì是cuòwù错误de的,yīnggāi应该lěngjìng冷静xiàlái下来。
Quyết định đưa ra lúc đang vô cùng tức giận thường là sai lầm, nên bình tĩnh lại.
Decisions made in a fit of anger are often wrong; one should calm down first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây