ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怒目
nù mù
Trừng mắt giận dữ
Hán việt: nộ mục
—

Gợi nhớ

Từ "怒目" (nù mù) mang nghĩa "Trừng mắt giận dữ", kết hợp bởi 怒 (nù - nộ): "Giận dữ" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怒: Khi người nô lệ (奴) bị áp bức quá mức khiến ngọn lửa trong tim (心) bùng lên dữ dội, đó là cơn thịnh nộ, giận dữ (怒). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

怒目
nù mù
Trừng mắt giận dữ
怒
nù • nộ
Giận dữ
奴
Nô
Nô lệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trừng mắt giận dữ
Ví dụ (3)
liǎng两gè个rén人zài在jiē街shàng上nùmù'érshì怒目而视,sìhū似乎suíshí随时dūhuì都会dòngshǒu动手dǎjià打架。
Hai người trừng mắt giận dữ nhìn nhau trên phố, dường như có thể lao vào đánh nhau bất cứ lúc nào.
The two glared at each other in anger on the street, looking as if they could come to blows at any moment.
tā他nùmùyuánzhēng怒目圆睁,lìshēng厉声hē喝tuì退le了shàngqián上前de的dǎitú歹徒。
Anh ta trừng to mắt giận dữ, quát lớn lùi quân cướp đang tiến lại gần.
With eyes wide in fury, he shouted sternly and drove back the approaching ruffians.
diāoxiàng雕像shàng上de的jiāngjūn将军miànbù面部chéng呈nùmù怒目zhī之xiāng相,wēifēnglǐnlǐn威风凛凛。
Vị tướng trên bức tượng có nét mặt trừng mắt giận dữ, oai phong lẫm liệt.
The general on the statue has a fierce, glaring expression, looking awe-inspiring and majestic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây