普天之下
—
Gợi nhớ
Từ "普天之下" (pǔ tiān zhī xià) mang nghĩa "Khắp thiên hạ, dưới gầm trời này", kết hợp bởi 普 (pǔ - phổ): "phổ thông" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 之 (zhī - chi): "Của" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 普: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).
Thành phần cấu tạo
普天之下
Khắp thiên hạ, dưới gầm trời này
Phân tích từ 普天之下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Khắp thiên hạ, dưới gầm trời này
Ví dụ (3)
普天之下,莫非王土;率土之滨,莫非王臣。
Khắp thiên hạ đâu cũng là đất của vua, bờ cõi xa xôi nơi nào cũng là thần dân của vua.
Under the wide heaven, all is the king's land; within the sea-shores, all are the king's servants.
普天之下,没有哪个父母是不疼爱自己的孩子的。
Dưới gầm trời này, không có cha mẹ nào là không thương yêu con cái mình.
In all the world, there are no parents who do not love their own children.
普天之下的劳动人民都渴望过上和平幸福的生活。
Nhân dân lao động khắp thế giới đều khát khao hướng tới một cuộc sống hòa bình hạnh phúc.
Working people all over the world long to live a peaceful and happy life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây