ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
普天之下
pǔ tiān zhī xià
Khắp thiên hạ, dưới gầm trời này
Hán việt: phổ thiên chi hạ
—

Gợi nhớ

Từ "普天之下" (pǔ tiān zhī xià) mang nghĩa "Khắp thiên hạ, dưới gầm trời này", kết hợp bởi 普 (pǔ - phổ): "phổ thông" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 之 (zhī - chi): "Của" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 普: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

普天之下
pǔ tiān zhī xià
Khắp thiên hạ, dưới gầm trời này
普
pǔ • phổ
phổ thông
並
Chữ Bình
Và, cùng với (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Khắp thiên hạ, dưới gầm trời này
Ví dụ (3)
pǔtiānzhīxià普天之下,mòfēi莫非wáng王tǔ土;lǜtǔzhībīn率土之滨,mòfēi莫非wáng王chén臣。
Khắp thiên hạ đâu cũng là đất của vua, bờ cõi xa xôi nơi nào cũng là thần dân của vua.
Under the wide heaven, all is the king's land; within the sea-shores, all are the king's servants.
pǔtiānzhīxià普天之下,méiyǒu没有nǎ哪gè个fùmǔ父母shì是bù不téng'ài疼爱zìjǐ自己de的háizi孩子de的。
Dưới gầm trời này, không có cha mẹ nào là không thương yêu con cái mình.
In all the world, there are no parents who do not love their own children.
pǔtiānzhīxià普天之下de的láodòng劳动rénmín人民dōu都kěwàng渴望guòshàng过上hépíng和平xìngfú幸福de的shēnghuó生活。
Nhân dân lao động khắp thế giới đều khát khao hướng tới một cuộc sống hòa bình hạnh phúc.
Working people all over the world long to live a peaceful and happy life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây