ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚信
jiānxìn
kiên quyết tin tưởng, tin chắc
Hán việt: kiên tín
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "坚信" (jiānxìn) mang nghĩa "kiên quyết tin tưởng, tin chắc", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

坚信
jiānxìn
kiên quyết tin tưởng, tin chắc
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiên quyết tin tưởng, tin chắc
Ví dụ (5)
wǒ我jiānxìn坚信tā他yídìng一定huì会chénggōng成功。
Tôi tin chắc rằng anh ấy nhất định sẽ thành công.
I firmly believe that he will succeed.
zhǐyào只要nǔlì努力,wǒmen我们jiānxìn坚信wèilái未来huì会gènghǎo更好。
Chỉ cần nỗ lực, chúng tôi kiên quyết tin tưởng rằng tương lai sẽ tốt đẹp hơn.
As long as we work hard, we firmly believe the future will be better.
tā她shǐzhōng始终jiānxìn坚信zìjǐ自己de的xuǎnzé选择shì是zhèngquè正确de的。
Cô ấy luôn tin chắc rằng sự lựa chọn của mình là chính xác.
She has always firmly believed that her choice was the right one.
kēxuéjiā科学家men们jiānxìn坚信zhè这gè个wèntí问题chízǎo迟早huì会bèi被jiějué解决。
Các nhà khoa học tin chắc rằng vấn đề này sớm muộn gì cũng sẽ được giải quyết.
Scientists firmly believe that this problem will be solved sooner or later.
jǐnguǎn尽管yùdào遇到le了hěn很duō多kùnnán困难,tā他yīrán依然jiānxìn坚信néng能dùguò度过nánguān难关。
Mặc dù gặp phải rất nhiều khó khăn, anh ấy vẫn kiên quyết tin tưởng có thể vượt qua thử thách.
Despite encountering many difficulties, he still firmly believed that he could pull through.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây