ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坚贞
jiānzhēn
trung trinh, kiên định
Hán việt: kiên trinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "坚贞" (jiānzhēn) mang nghĩa "trung trinh, kiên định", kết hợp bởi 坚 (jiān - kiên): "Kiên cố" + 贞 (zhēn - trinh): "trinh chính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 坚: Đôi bàn tay (又) nắm chặt từng nắm đất (土) nện thật chắc để đắp nên nền móng kiên cố (坚). • Chữ 贞: Gieo quẻ bói (卜) bên chiếc đỉnh quý (贝) để giữ vững lòng ngay thẳng, trong sạch và kiên định đến cùng (贞).

Thành phần cấu tạo

坚贞
jiānzhēn
trung trinh, kiên định
坚
jiān • kiên
Kiên cố
又
Bộ Hựu
Bàn tay nắm chặt, giữ vững
土
Bộ Thổ
Nền đất dày dặn, vững chắc
贞
zhēn • trinh
trinh chính
卜
Bộ Bốc
Bói (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trung trinh, kiên định
Ví dụ (5)
miànduì面对dírén敌人de的yánxíngkǎodǎ严刑拷打,tā他biǎoxiàn表现chū出jiānzhēnbùqū坚贞不屈de的pǐngé品格。
Đối mặt với sự tra tấn dã man của kẻ thù, anh ấy thể hiện phẩm chất kiên trinh bất khuất.
In the face of the enemy's brutal torture, he displayed an unyielding and steadfast character.
tāmen他们jiānzhēn坚贞de的àiqíng爱情gǎndòng感动le了suǒyǒurén所有人。
Tình yêu kiên trinh của họ đã làm cảm động tất cả mọi người.
Their steadfast love moved everyone.
zhànshì战士men们duì对zǔguó祖国yǒu有zhe着jiānzhēn坚贞bù不yú渝de的zhōngchéng忠诚。
Các chiến sĩ có lòng trung thành vững vàng không đổi đối với Tổ quốc.
The soldiers have unwavering loyalty to their motherland.
zhè这zhǒng种jiānzhēn坚贞de的xìnyǎng信仰zhīchēng支撑zhe着tā她zǒuguò走过le了jiānnán艰难de的suìyuè岁月。
Niềm tin kiên trinh này đã nâng đỡ cô ấy vượt qua những năm tháng gian nan.
This steadfast faith sustained her through those difficult years.
wúlùn无论huánjìng环境rúhé如何èliè恶劣,tā他shǐzhōng始终bǎochí保持zhe着jiānzhēn坚贞de的jiécāo节操。
Cho dù hoàn cảnh khắc nghiệt đến đâu, ông ấy vẫn luôn giữ vững khí tiết kiên trinh của mình.
No matter how harsh the circumstances were, he always maintained his steadfast integrity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây