ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朗诵
lǎngsòng
đọc thơ, ngâm thơ diễn cảm
Hán việt: lãng tụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "朗诵" (lǎngsòng) mang nghĩa "đọc thơ, ngâm thơ diễn cảm", kết hợp bởi 朗 (lǎng - lãng): "rõ ràng" + 诵 (sòng - tụng): "Tụng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朗: Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗). • Chữ 诵: Miệng đọc lên những lời văn (讠) vang vọng khắp hành lang (甬) như tiếng chuông ngân, gọi là ngâm thơ, tụng niệm (诵).

Thành phần cấu tạo

朗诵
lǎngsòng
đọc thơ, ngâm thơ diễn cảm
朗
lǎng • lãng
rõ ràng
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
诵
sòng • tụng
Tụng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đọc thơ, ngâm thơ diễn cảm
Ví dụ (5)
tā她jiāng将zài在wǎnhuì晚会shàng上lǎngsòng朗诵yì一shǒu首shī诗。
Cô ấy sẽ ngâm một bài thơ trong buổi tiệc tối.
She will recite a poem at the evening party.
háizi孩子men们zhèngzài正在dàshēng大声lǎngsòng朗诵kèwén课文。
Các em nhỏ đang đọc diễn cảm bài khóa thật to.
The children are reciting the text aloud.
tā他de的shīgē诗歌lǎngsòng朗诵fēicháng非常gǎnrén感人。
Phần ngâm thơ của anh ấy vô cùng cảm động.
His poetry recitation was very moving.
wǒ我xǐhuan喜欢cānjiā参加shīgē诗歌lǎngsòng朗诵bǐsài比赛。
Tôi thích tham gia các cuộc thi đọc thơ diễn cảm.
I enjoy taking part in poetry recitation contests.
yào要lǎngsòng朗诵hǎo好zhè这piān篇sǎnwén散文xūyào需要chōngpèi充沛de的gǎnqíng感情。
Để đọc diễn cảm tốt bài tản văn này cần có cảm xúc dạt dào.
Reciting this prose piece well requires deep emotion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây