ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背诵
bèisòng
đọc thuộc lòng, ngâm (thơ), đọc tụng.
Hán việt: bối tụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "背诵" (bèisòng) nghĩa là "đọc thuộc", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 诵 (sòng): Tụng.

Thành phần cấu tạo

背诵
bèisòng
đọc thuộc
北
月
讠
甬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đọc thuộc lòng, ngâm (thơ), đọc tụng.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师yāoqiú要求wǒmen我们bèisòng背诵zhè这shǒu首gǔshī古诗。
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi đọc thuộc lòng bài thơ cổ này.
The teacher asked us to memorize and recite this ancient poem.
tā他jìyìlì记忆力hěn很hǎo好,néng能bèisòng背诵hěn很duō多wénzhāng文章。
Trí nhớ anh ấy rất tốt, có thể đọc thuộc lòng rất nhiều bài văn.
He has a very good memory and can recite many essays.
bèisòng背诵kèwén课文shì是xuéxí学习yǔyán语言de的yí一gè个hǎo好fāngfǎ方法。
Đọc thuộc lòng bài khóa là một phương pháp tốt để học ngôn ngữ.
Memorizing and reciting texts is a good way to learn a language.
suīrán虽然hěn很nán难,dàn但wǒ我háishi还是bǎ把zhè这piān篇yǎnjiǎnggǎo演讲稿bèisòng背诵xiàlái下来le了。
Tuy rất khó, nhưng tôi vẫn đã học thuộc lòng được bài diễn văn này.
Although it was difficult, I still managed to memorize the speech.
qǐng请nǐ你bèisòng背诵yíxià一下zhè这piān篇kèwén课文de的zuìhòu最后yí一duàn段。
Mời bạn đọc thuộc lòng đoạn cuối cùng của bài khóa này.
Please recite the last paragraph of this text.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây