ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后背
hòubèi
lưng, phía sau lưng (cơ thể hoặc quần áo).
Hán việt: hậu bối
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "后背" (hòubèi) mang nghĩa "lưng", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 背 (bèi / bēi - bối): "lưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背).

Thành phần cấu tạo

后背
hòubèi
lưng
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưng, phía sau lưng (cơ thể hoặc quần áo).
Ví dụ (5)
yùndòng运动zhīhòu之后,wǒ我de的hòubèi后背quán全shì是hàn汗。
Sau khi vận động, lưng tôi toàn là mồ hôi.
After exercising, my whole back was covered in sweat.
tā他qīngqīng轻轻de地pāilepāi拍了拍wǒ我de的hòubèi后背biǎoshì表示ānwèi安慰。
Anh ấy vỗ nhẹ vào lưng tôi để an ủi.
He gently patted me on the back to comfort me.
qǐng请bǎ把zhè这zhāng张zhǐ纸tiē贴zài在tā他de的hòubèi后背shàng上。
Hãy dán tờ giấy này lên lưng anh ấy.
Please stick this piece of paper on his back.
cháng长shíjiān时间zuò坐zhe着gōngzuò工作,wǒ我gǎnjué感觉hòubèi后背hěn很téng疼。
Ngồi làm việc thời gian dài, tôi cảm thấy lưng rất đau.
After sitting and working for a long time, my back feels very sore.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的hòubèi后背yǒu有yí一gè个piàoliang漂亮de的tú'àn图案。
Phần lưng của chiếc áo này có một hình vẽ rất đẹp.
There is a beautiful design on the back of this piece of clothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây