ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
违背
wéibèi
làm trái, đi ngược lại, vi phạm (lương tâm, đạo lý, lời hứa).
Hán việt: vi bối
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "违背" (wéibèi) nghĩa là "làm trái, đi ngược lại", ghép bởi: 违 (wéi): Vi phạm + 背 (bèi / bēi): lưng.

Thành phần cấu tạo

违背
wéibèi
làm trái, đi ngược lại
辶
韦
北
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm trái, đi ngược lại, vi phạm (lương tâm, đạo lý, lời hứa).
Ví dụ (5)
zhèyàng这样zuò做wéibèi违背le了wǒ我de的zuòrén做人yuánzé原则。
Làm như vậy là đi ngược lại nguyên tắc làm người của tôi.
Doing so goes against my principles as a person.
wǒmen我们bù不néng能zuò做wéibèi违背liángxīn良心de的shìqing事情。
Chúng ta không thể làm những việc trái với lương tâm.
We must not do things that go against our conscience.
gāi该xíngwéi行为wéibèi违背le了shuāngfāng双方qiāndìng签订de的hétong合同tiáokuǎn条款。
Hành vi này đã vi phạm các điều khoản hợp đồng mà hai bên đã ký kết.
This act violated the terms of the contract signed by both parties.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法wéibèi违背le了kèguān客观guīlǜ规律,zhùdìng注定huì会shībài失败。
Cách làm này đi ngược lại quy luật khách quan, chắc chắn sẽ thất bại.
This approach goes against objective laws and is doomed to fail.
tā他cóngwèi从未wéibèi违背guò过zìjǐ自己de的nuòyán诺言。
Anh ấy chưa bao giờ làm trái với lời hứa của mình.
He has never gone back on his word.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây