ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背签人
bèi qiān rén
Người ký hậu
Hán việt: bối thiêm nhân
—

Gợi nhớ

Từ "背签人" (bèi qiān rén) nghĩa là "Người ký hậu", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 签 (qiān): ký + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

背签人
bèi qiān rén
Người ký hậu
北
月
⺮
佥
人

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người ký hậu
Ví dụ (3)
bèi背qiān签rén人xūyào需要tíjiāo提交shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Người ký hậu cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
The endorser needs to submit proof of identity.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司huì会hé和bèi背qiān签rén人quèrèn确认xìnxī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với người ký hậu.
The insurance company will confirm the information with the endorser.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了bèi背qiān签rén人de的zérèn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của người ký hậu.
The contract clearly states the responsibilities of the endorser.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây