ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背面
bèimiàn
mặt sau, phía sau lưng
Hán việt: bối diện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "背面" (bèimiàn) nghĩa là "mặt sau, phía sau lưng", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

背面
bèimiàn
mặt sau, phía sau lưng
北
月
面

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt sau, phía sau lưng
Ví dụ (5)
qǐng请zài在biǎogé表格de的bèimiàn背面qiānmíng签名。
Vui lòng ký tên ở mặt sau của tờ biểu mẫu.
Please sign on the back of the form.
fángzi房子de的bèimiàn背面yǒu有yí一gè个xiǎo小huāyuán花园。
Phía sau ngôi nhà có một khu vườn nhỏ.
There is a small garden at the back of the house.
zhàopiān照片de的bèimiàn背面xiě写zhe着tā他de的míngzi名字。
Mặt sau của bức ảnh có viết tên của anh ấy.
His name was written on the back of the photo.
zhè这zhāng张kǎ卡de的bèimiàn背面yìnyǒu印有kèfú客服diànhuà电话。
Mặt sau của tấm thẻ này có in số điện thoại chăm sóc khách hàng.
The customer service number is printed on the back of this card.
shǒujī手机de的bèimiàn背面bèi被huáshāng划伤le了。
Mặt sau của điện thoại bị trầy xước rồi.
The back of the phone was scratched.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây