ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背景颜色
Bèijǐng yánsè
Màu nền
Hán việt: bối cảnh nhan sắc
—

Gợi nhớ

Từ "背景颜色" (Bèijǐng yánsè) mang nghĩa "Màu nền", kết hợp bởi 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 颜 (yán - nhan): "màu sắc" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 颜: Bậc danh sĩ tài đức (彦) luôn giữ cho gương mặt và vầng trán (页) vẻ rạng rỡ, tươi tắn đầy màu sắc trên khuôn mặt (颜). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

背景颜色
Bèijǐng yánsè
Màu nền
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
颜
yán • nhan
màu sắc
彦
Chữ Ngạn
người tài đức, học thức / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu nền
Ví dụ (2)
zhè这zhāng张hǎibào海报de的bèijǐng背景yánsè颜色tài太liàng亮le了,yǒudiǎn有点cìyǎn刺眼。
Màu nền của tờ áp phích này sáng quá, hơi chói mắt.
The background color of this poster is too bright and a bit harsh on the eyes.
wǒ我xiǎng想bǎ把wǎngyè网页de的bèijǐng背景yánsè颜色gǎichéng改成dànlánsè淡蓝色。
Tôi muốn đổi màu nền của trang web thành màu xanh lam nhạt.
I want to change the background color of the webpage to light blue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây