ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明朗
mínglǎng
sáng sủa rõ ràng, quang đãng
Hán việt: minh lãng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "明朗" (mínglǎng) mang nghĩa "sáng sủa rõ ràng, quang đãng", kết hợp bởi 明 (míng - minh): "sáng" + 朗 (lǎng - lãng): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 朗: Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗).

Thành phần cấu tạo

明朗
mínglǎng
sáng sủa rõ ràng, quang đãng
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
朗
lǎng • lãng
rõ ràng
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sáng sủa rõ ràng, quang đãng
Ví dụ (5)
yǔ雨hòu后chū初qíng晴,tiānkōng天空xiǎnde显得géwài格外mínglǎng明朗。
Sau cơn mưa trời lại sáng, bầu trời trông vô cùng quang đãng.
After the rain cleared, the sky looked especially bright and clear.
shìqing事情de的zhēn真xiàng相zhōngyú终于mínglǎng明朗le了。
Sự thật của sự việc cuối cùng cũng đã sáng tỏ rõ ràng.
The truth of the matter finally became clear.
tā她shì是yí一gè个xìnggé性格mínglǎng明朗de的nǚhái女孩,zǒngshì总是miàndàiwēixiào面带微笑。
Cô ấy là một cô gái có tính cách vui tươi sáng sủa, luôn nở nụ cười trên môi.
She is a cheerful girl who always has a smile on her face.
júshì局势jiànjiàn渐渐mínglǎng明朗,wǒmen我们yǒu有le了xīn新de的xīwàng希望。
Cục diện dần trở nên rõ ràng, chúng tôi đã có niềm hy vọng mới.
The situation is gradually becoming clearer, and we have new hope.
zhè这fú幅huà画de的sècǎi色彩shífēn十分mínglǎng明朗,gěi给rén人yì一zhǒng种wēnnuǎn温暖de的gǎnjué感觉。
Màu sắc của bức tranh này rất sáng sủa, mang lại cho người ta cảm giác ấm áp.
The colors in this painting are very bright, giving people a warm feeling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây