ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晴天
qíngtiān
ngày nắng
Hán việt: tình thiên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "晴天" (qíngtiān) mang nghĩa "ngày nắng", kết hợp bởi 晴 (qíng - tình): "Nắng" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晴: Ánh mặt trời (日) tỏa rạng giữa bầu trời trong xanh (青) báo hiệu một ngày nắng đẹp, quang đãng (晴). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

晴天
qíngtiān
ngày nắng
晴
qíng • tình
Nắng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày nắng
Ví dụ (3)
jīntiān今天shì是qíngtiān晴天。
Hôm nay là ngày nắng.
Today is a sunny day.
qíngtiān晴天shìhé适合chūqù出去wán玩。
Ngày nắng thích hợp ra ngoài chơi.
Sunny days are great for going out to have fun.
wǒ我xǐhuan喜欢qíngtiān晴天。
Tôi thích ngày nắng.
I like sunny days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây