ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公顷
gōngqǐng
héc-ta (đơn vị đo diện tích)
Hán việt: công khoảnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "公顷" (gōngqǐng) mang nghĩa "héc-ta (đơn vị đo diện tích)", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 顷 (qǐng - khoảnh): "khoảnh khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 顷: Người ngồi nghiêng mình (匕) ngoái đầu (页) nhìn lại chỉ trong một cái chớp mắt, chỉ khoảng đất rộng trăm mẫu hoặc khoảnh khắc (顷).

Thành phần cấu tạo

公顷
gōngqǐng
héc-ta (đơn vị đo diện tích)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
顷
qǐng • khoảnh
khoảnh khắc
匕
Bộ Chủy (biến thể)
Phía trái
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:héc-ta (đơn vị đo diện tích)
Ví dụ (5)
zhè这gè个gōngyuán公园zhàn占de地wǔshí五十gōngqǐng公顷。
Công viên này có diện tích 50 héc-ta.
This park covers an area of fifty hectares.
tāmen他们mǎi买le了yí一kuài块shí十gōngqǐng公顷de的tǔdì土地。
Họ đã mua một mảnh đất rộng 10 héc-ta.
They bought a piece of land measuring ten hectares.
sēnlín森林dàhuǒ大火shāohuǐ烧毁le了shù数bǎi百gōngqǐng公顷de的shùmù树木。
Vụ cháy rừng đã thiêu rụi hàng trăm héc-ta cây cối.
The forest fire destroyed hundreds of hectares of trees.
zhè这gè个nóngchǎng农场měi每gōngqǐng公顷chǎn产xiǎomài小麦dàyuē大约wǔ五dūn吨。
Nông trại này sản xuất khoảng 5 tấn lúa mì mỗi héc-ta.
This farm produces about five tons of wheat per hectare.
yì一gōngqǐng公顷děngyú等于yíwàn一万píngfāngmǐ平方米。
Một héc-ta bằng mười nghìn mét vuông.
One hectare equals ten thousand square meters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây