ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人情
rénqíng
tình người, nhân tình, lẽ thường tình (cảm xúc bình thường của con người).
Hán việt: nhân tình
HSK 5 (Văn hóa xã hội)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人情" (rénqíng) mang nghĩa "Tình cảm, lòng nhân ái", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

人情
rénqíng
Tình cảm, lòng nhân ái
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tình người, nhân tình, lẽ thường tình (cảm xúc bình thường của con người).
Ví dụ (5)
tā他zài在wài外gōngzuò工作duōnián多年,dǒngde懂得wéihù维护rénqíng人情wǎnglái往来。
Anh ấy làm việc ở xa nhiều năm, rất biết giữ gìn tình người (nhân tình) qua lại.
That's only natural, so don't be upset.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法tài太bú不jìn近rénqíng人情le了。
Cách làm này quá thiếu tình người (không hợp tình hợp lý).
This way of doing things is far too lacking in human consideration.
xiànzài现在de的shèhuì社会,rénqíng人情dànbó淡薄。
Xã hội bây giờ, tình người bạc bẽo.
In today's society, human warmth has grown thin.
zhè这shì是yí一gè个hěn很yǒu有rénqíngwèi人情味de的dìfang地方。
Đây là một nơi rất thấm đẫm tình người (ấm áp).
This is a very warm and humane place.
wǒmen我们yào要dǒngde懂得tǐliàng体谅biérén别人de的xīnqíng心情,zhè这jiù就shì是rénqíng人情。
Chúng ta phải biết thông cảm cho tâm trạng người khác, đó chính là tình người.
We should learn to be considerate of other people's feelings—that is what human sentiment is about.
2
danh từ (social, favor)
Nghĩa:ân huệ, nợ miệng, sự giúp đỡ (quan hệ xã giao cần trả nợ), quà biếu.
Ví dụ (5)
wǒ我qiàn欠le了tā他yí一gè个rénqíng人情。
Tôi nợ anh ấy một ân huệ (nợ một cái tình).
I owe him a favor.
zhè这cì次bāng帮wǒ我gè个máng忙,suàn算wǒ我qiàn欠nǐ你gè个rénqíng人情。
Lần này giúp tôi một tay, coi như tôi nợ bạn một lần.
Help me out this time, and I'll owe you a favor.
zhè这bǐ笔rénqíngzhài人情债hěn很nán难huán还。
Món nợ ân tình này rất khó trả.
This debt of gratitude is hard to repay.
tā他zhǐshì只是wèile为了zuò做gè个shùn顺shuǐ水rénqíng人情。
Anh ta chỉ là làm ơn huệ tiện thể thôi (thuận nước đẩy thuyền, không tốn sức).
He was just doing it as an easy favor.
wǒmen我们yào要sòng送diǎn点rénqíng人情guòqù过去。
Chúng ta phải gửi chút quà biếu (ân tình) sang đó.
We should send a gift over as a gesture of goodwill.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây