ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总和
zǒnghé
tổng hòa, tổng số, tổng cộng, tổng.
Hán việt: tổng hòa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "总和" (zǒnghé) mang nghĩa "tổng hòa", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和).

Thành phần cấu tạo

总和
zǒnghé
tổng hòa
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng hòa, tổng số, tổng cộng, tổng.
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个shùzì数字de的zǒnghé总和shì是shí十。
Tổng của hai con số này là 10.
The sum of these two numbers is ten.
guónèi国内shēngchǎn生产zǒng总zhí值shì是yí一gè个guójiā国家suǒyǒu所有zuìzhōng最终chǎnpǐn产品hé和fúwù服务de的jiàzhí价值zǒnghé总和。
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là tổng giá trị của tất cả sản phẩm và dịch vụ cuối cùng của một quốc gia.
Gross domestic product (GDP) is the total value of all final goods and services of a country.
jítǐ集体de的lìliàng力量dàyú大于gè个rén人lìliàng力量de的zǒnghé总和。
Sức mạnh của tập thể lớn hơn tổng số sức mạnh của các cá nhân cộng lại.
The strength of the collective is greater than the sum of individual strengths.
xìngfú幸福bùjǐnjǐn不仅仅shì是kuàilè快乐shíkè时刻de的zǒng总hé和。
Hạnh phúc không chỉ đơn thuần là tổng cộng của những khoảnh khắc vui vẻ.
Happiness is more than just the sum of joyful moments.
zhè这sān三bǐ笔fèiyòng费用de的zǒng总hé和chāochū超出le了yùsuàn预算。
Tổng của ba khoản chi phí này đã vượt quá ngân sách.
The total of these three expenses exceeded the budget.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây