簸
ノ一丶ノ一丶一丨丨一一一ノ丶フノ丨フ丶
19
—
Gợi nhớ
Chiếc mẹt đan bằng tre (⺮) có hình cái sàng (其) cầm trên tay lắc qua lắc lại lớp vỏ trấu (皮) để sàng sảy lúa gạo (簸).
Thành phần cấu tạo
簸
Sàng sảy (lúa/gạo); chao đảo (dùng trong 颠簸)
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
—
Nghĩa:Sàng sảy (lúa/gạo); chao đảo (dùng trong 颠簸)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây