跛
丨フ一丨一丨一フノ丨フ丶
12
—
Gợi nhớ
Bàn chân (足) bị trầy xước lớp da (皮) đau nhức nên bước đi tập tễnh, khập khiễng (跛).
Thành phần cấu tạo
跛
Đi khập khiễng, thọt chân
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
—
Nghĩa:Đi khập khiễng, thọt chân
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây