ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颠簸
diānbǒ
rung lắc, xóc nảy, tròng trành, gập ghềnh, lận đận.
Hán việt: điên bá
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "颠簸" (diānbǒ) mang nghĩa "xóc nảy", kết hợp bởi 颠 (diān - điên): "đỉnh" + 簸 (bǒ - bá): "Sàng sảy (lúa/gạo)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 颠: Phần đầu (页) vươn lên vị trí thật sự (真) cao nhất của cơ thể là đỉnh đầu, đồng thời chỉ sự nghiêng đổ, đảo lộn từ đỉnh xuống (颠). • Chữ 簸: Chiếc mẹt đan bằng tre (⺮) có hình cái sàng (其) cầm trên tay lắc qua lắc lại lớp vỏ trấu (皮) để sàng sảy lúa gạo (簸).

Thành phần cấu tạo

颠簸
diānbǒ
xóc nảy
颠
diān • điên
đỉnh
真
Chân
Thật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
簸
bǒ • bá
Sàng sảy (lúa/gạo)
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:rung lắc, xóc nảy, tròng trành, gập ghềnh, lận đận.
Ví dụ (5)
qìchē汽车zài在qíqū崎岖de的shānlù山路shàng上diānbǒ颠簸zhe着qiánjìn前进。
Ô tô xóc nảy tiến về phía trước trên con đường núi gập ghềnh.
The car jolted along the rugged mountain road.
fēijī飞机yùdào遇到qì气liú流,kāishǐ开始jùliè剧烈diānbǒ颠簸。
Máy bay gặp luồng khí lưu, bắt đầu rung lắc dữ dội.
The plane hit turbulence and began to shake violently.
chuán船zài在fēnglàng风浪zhōng中diānbǒ颠簸de得hěn很lìhai厉害,hěn很duō多chéngkè乘客dōu都yùnchuán晕船le了。
Tàu tròng trành rất mạnh trong sóng gió, rất nhiều hành khách đã bị say sóng.
The boat was pitching badly in the wind and waves, and many passengers got seasick.
zhè这yīlù一路tài太guò过diānbǒ颠簸,bǎ把wǒ我de的gǔtou骨头dōu都kuài快sàn散jià架le了。
Cả chặng đường này xóc quá, làm xương cốt tôi sắp rã ra rồi.
The trip was so bumpy that I felt like my bones were about to fall apart.
jīngguò经过jǐtiān几天de的chángtú长途diānbǒ颠簸,wǒmen我们zhōngyú终于dàodá到达le了mùdìdì目的地。
Trải qua mấy ngày đường dài xóc nảy (vất vả), cuối cùng chúng tôi cũng đến đích.
After several days of a long, bumpy journey, we finally arrived at our destination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây