ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纪念碑
jìniànbēi
đài tưởng niệm, bia kỷ niệm
Hán việt: kỷ niệm bi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纪念碑" (jìniànbēi) mang nghĩa "đài tưởng niệm, bia kỷ niệm", kết hợp bởi 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật" + 念 (niàn - niệm): "đọc thành tiếng" + 碑 (bēi - bi): "bia đá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪). • Chữ 念: Ngay giây phút hiện tại (今), trái tim (心) vẫn luôn tưởng nhớ và thành tâm đọc thành tiếng từng lời ghi khắc trong lòng (念). • Chữ 碑: Phiến đá cứng (石) được dựng trên bệ thấp sát đất (卑) khắc ghi công đức người xưa chính là tấm bia đá, bia kỷ niệm (碑).

Thành phần cấu tạo

纪念碑
jìniànbēi
đài tưởng niệm, bia kỷ niệm
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
念
niàn • niệm
đọc thành tiếng
今
Kim
Bây giờ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
碑
bēi • bi
bia đá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đài tưởng niệm, bia kỷ niệm
Ví dụ (5)
guǎngchǎng广场zhōngyāng中央yǒu有yí一zuò座gāodà高大de的jìniànbēi纪念碑。
Ở giữa quảng trường có một đài tưởng niệm cao lớn.
There is a tall monument in the center of the square.
rénmen人们zài在jìniànbēi纪念碑qián前xiànshàng献上le了xiānhuā鲜花。
Mọi người đã dâng hoa tươi trước đài tưởng niệm.
People laid flowers in front of the monument.
zhè这zuò座jìniànbēi纪念碑shì是wèile为了jìniàn纪念nàxiē那些zài在zhànzhēng战争zhōng中xīshēng牺牲de的shìbīng士兵。
Đài tưởng niệm này được lập ra để tưởng nhớ những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.
This monument was erected in memory of the soldiers who died in the war.
wǒmen我们měinián每年dōu都huì会qù去cānguān参观rénmínyīngxióngjìniànbēi人民英雄纪念碑。
Mỗi năm chúng tôi đều đến tham quan Đài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân.
We visit the Monument to the People's Heroes every year.
jìniànbēi纪念碑shàng上kè刻zhe着yīngxióng英雄men们de的míngzi名字。
Trên bia kỷ niệm có khắc tên của các vị anh hùng.
The names of the heroes are engraved on the monument.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây