ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纪律
jìlǜ
kỷ luật, quy tắc, nề nếp.
Hán việt: kỷ luật
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "纪律" (jìlǜ) mang nghĩa "kỷ luật", kết hợp bởi 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律).

Thành phần cấu tạo

纪律
jìlǜ
kỷ luật
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kỷ luật, quy tắc, nề nếp.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yào要zūnshǒu遵守gōngsī公司de的jìlǜ纪律。
Mỗi người đều phải tuân thủ kỷ luật của công ty.
Everyone must observe the company's rules.
zhè这zhī支bùduì部队yǒu有zhe着gāngtiě钢铁bān般de的jìlǜ纪律。
Đội quân này có kỷ luật thép (như sắt thép).
This unit has iron discipline.
yóuyú由于wéifǎn违反jìlǜ纪律,tā他shòudào受到le了pīpíng批评。
Do vi phạm kỷ luật, anh ấy đã bị phê bình.
He was criticized for violating discipline.
kètáng课堂jìlǜ纪律xūyào需要dàjiā大家gòngtóng共同wéichí维持。
Kỷ luật lớp học cần mọi người cùng nhau duy trì.
Classroom discipline needs to be maintained by everyone together.
méiyǒu没有jìlǜ纪律,jiù就méiyǒu没有zhàndòulì战斗力。
Không có kỷ luật thì không có sức chiến đấu.
Without discipline, there is no fighting capacity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây