ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作纪律
Gōngzuò jìlǜ
Kỷ luật làm việc
Hán việt: công tác kỷ luật
—

Gợi nhớ

Từ "工作纪律" (Gōngzuò jìlǜ) mang nghĩa "Kỷ luật làm việc", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律).

Thành phần cấu tạo

工作纪律
Gōngzuò jìlǜ
Kỷ luật làm việc
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỷ luật làm việc
Ví dụ (3)
chídào迟到zǎotuì早退huì会yǐngxiǎng影响gōngzuò工作jìlǜ纪律。
Đi muộn về sớm sẽ ảnh hưởng đến kỷ luật làm việc.
Arriving late and leaving early affects workplace discipline.
zhǔguǎn主管zài在huìyì会议shàng上zàicì再次qiángdiào强调gōngzuò工作jìlǜ纪律。
Quản lý nhấn mạnh lại kỷ luật làm việc trong cuộc họp.
The supervisor emphasized workplace discipline again at the meeting.
liánghǎo良好de的gōngzuò工作jìlǜ纪律néng能bǎozhèng保证tuánduì团队ànshí按时jiāofù交付。
Kỷ luật làm việc tốt có thể bảo đảm đội nhóm bàn giao đúng hạn.
Good workplace discipline ensures that the team delivers on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây