ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加紧
jiājǐn
tăng cường, đẩy nhanh, siết chặt
Hán việt: gia khẩn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "加紧" (jiājǐn) mang nghĩa "tăng cường, đẩy nhanh, siết chặt", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧).

Thành phần cấu tạo

加紧
jiājǐn
tăng cường, đẩy nhanh, siết chặt
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng cường, đẩy nhanh, siết chặt
Ví dụ (5)
gōngrén工人men们zhèngzài正在jiājǐn加紧shēngchǎn生产。
Các công nhân đang đẩy nhanh tiến độ sản xuất.
The workers are stepping up production.
wǒmen我们bìxū必须jiājǐn加紧zhǔnbèi准备kǎoshì考试。
Chúng ta phải tăng cường chuẩn bị cho kỳ thi.
We must intensify our preparations for the exam.
jǐngfāng警方zhèngzài正在jiājǐn加紧diàochá调查zhè这qǐ起ànjiàn案件。
Cảnh sát đang đẩy nhanh việc điều tra vụ án này.
The police are stepping up their investigation into this case.
wèile为了ànshí按时wángōng完工,gōngchéng工程duì队jiājǐn加紧le了shīgōng施工jìndù进度。
Để hoàn thành đúng hạn, đội thi công đã đẩy nhanh tiến độ thi công.
To finish the project on time, the construction team sped up the work schedule.
liǎng两guó国zhèngzài正在jiājǐn加紧jīngmào经贸hézuò合作。
Hai nước đang tăng cường hợp tác kinh tế thương mại.
The two countries are stepping up their economic and trade cooperation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây