ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很多歌
hěn duō gē
rất nhiều bài hát
Hán việt: hẫn đa ca
—

Gợi nhớ

Từ "很多歌" (hěn duō gē) nghĩa là "rất nhiều bài hát", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 多 (duō): hơn + 歌 (gē): bài hát.

Thành phần cấu tạo

很多歌
hěn duō gē
rất nhiều bài hát
彳
艮
夕
哥
欠

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:rất nhiều bài hát
Ví dụ (3)
shǒujī手机lǐ里xiàzài下载le了hěnduōgē很多歌。
Trong điện thoại đã tải rất nhiều bài hát.
Many songs have been downloaded onto the mobile phone.
tā他huì会chàng唱hěn很duō多gē歌,shì是gè个yīnyuè音乐àihàozhě爱好者。
Anh ấy biết hát rất nhiều bài hát, là người yêu âm nhạc.
He can sing many songs and is a music lover.
jīnwǎn今晚jùhuì聚会shàng上dàjiā大家chàng唱le了hěn很duō多gē歌。
Tối nay tại buổi tụ tập mọi người đã hát rất nhiều bài hát.
Everyone sang many songs at the party tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây