ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很多很多
hěn duō hěn duō
rất nhiều rất nhiều
Hán việt: hẫn đa hẫn đa
—

Gợi nhớ

Từ "很多很多" (hěn duō hěn duō) nghĩa là "rất nhiều rất nhiều", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 多 (duō): hơn + 很 (hěn): rất + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

很多很多
hěn duō hěn duō
rất nhiều rất nhiều
彳
艮
夕

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:rất nhiều rất nhiều
Ví dụ (3)
túshūguǎn图书馆lǐ里yǒu有hěnduōhěnduō很多很多hǎo好shū书。
Trong thư viện có rất nhiều rất nhiều sách hay.
There are lots and lots of good books in library.
wǒ我yǒu有hěn很duō多hěn很duō多huà话xiǎng想duì对nǐ你shuō说。
Tôi có rất nhiều rất nhiều điều muốn nói với bạn.
I have lots and lots of words to say to you.
yè夜kōngzhōng空中yǒu有hěnduōhěnduō很多很多shǎnshuò闪烁de的xīngxing星星。
Trên bầu trời đêm có rất nhiều rất nhiều ngôi sao nhấp nháy.
There are lots and lots of twinkling stars in night sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây