ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很多时
hěn duō shí
Rất nhiều khi
Hán việt: hẫn đa thời
—

Gợi nhớ

Từ "很多时" (hěn duō shí) nghĩa là "Rất nhiều khi", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 多 (duō): hơn + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

很多时
hěn duō shí
Rất nhiều khi
彳
艮
夕
日
寸

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Rất nhiều khi
Ví dụ (3)
hěn很duō多shíhou时候,wǒmen我们wǎngwǎng往往hūlüè忽略le了shēnbiān身边zuì最zhòngyào重要de的rén人。
Rất nhiều khi, chúng ta thường bỏ qua những người quan trọng nhất bên cạnh mình.
Many times, we tend to ignore the most important people around us.
háizi孩子zài在chéngzhǎng成长guòchéng过程zhōng中,hěn很duō多shí时xūyào需要fùmǔ父母de的péibàn陪伴。
Trong quá trình trưởng thành, rất nhiều khi trẻ cần sự đồng hành của cha mẹ.
During their growth, children often need their parents' company.
chuàngyè创业chūqī初期,hěn很duō多shíjiān时间dōu都huā花zài在le了shìchǎng市场diàoyán调研shàng上。
Trong giai đoạn đầu khởi nghiệp, rất nhiều thời gian đã được dành cho việc nghiên cứu thị trường.
In the early stages of entrepreneurship, a lot of time is spent on market research.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây