ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灾祸
zāihuò
tai họa / thảm họa
Hán việt: tai họa
—

Gợi nhớ

Từ "灾祸" (zāihuò) mang nghĩa "tai họa / thảm họa", kết hợp bởi 灾 (zāi - tai): "thảm họa" + 祸 (huò - họa): "Tai họa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灾: Khi ngọn lửa dữ (火) bùng cháy ngay dưới mái nhà (宀), đó là lúc tai ương và thảm họa ập đến (灾). • Chữ 祸: Trước bàn thờ thần linh (礻) mà cái miệng (呙) lại buông lời bất kính thì rất dễ rước lấy rủi ro, tai họa (祸).

Thành phần cấu tạo

灾祸
zāihuò
tai họa / thảm họa
灾
zāi • tai
thảm họa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
祸
huò • họa
Tai họa
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tai họa / thảm họa
Ví dụ (3)
zhànzhēng战争shì是rénlèi人类lìshǐ历史shàng上zuì最dà大de的zāihuò灾祸zhīyī之一。
Chiến tranh là một trong những tai họa lớn nhất trong lịch sử nhân loại.
War is one of the greatest disasters in human history.
tūrán突然fāshēng发生de的dìzhèn地震gěi给zhè这gè个xiǎozhèn小镇dàilái带来le了jùdà巨大de的zāihuò灾祸。
Trận động đất xảy ra đột ngột đã mang lại tai họa to lớn cho thị trấn này.
The sudden earthquake brought a huge disaster to this small town.
yùfáng预防gōngzuò工作zuò做de得hǎo好,kěyǐ可以jiǎnshǎo减少hěn很duō多búbìyào不必要de的zāihuò灾祸。
Làm tốt công tác phòng ngừa có thể giảm bớt nhiều tai họa không đáng có.
Doing a good job in prevention can reduce many unnecessary disasters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây