ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祸害
huòhài
tai họa, gây hại, thứ gây tai hại
Hán việt: họa hại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "祸害" (huòhài) mang nghĩa "tai họa, gây hại, thứ gây tai hại", kết hợp bởi 祸 (huò - họa): "Tai họa" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祸: Trước bàn thờ thần linh (礻) mà cái miệng (呙) lại buông lời bất kính thì rất dễ rước lấy rủi ro, tai họa (祸). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

祸害
huòhài
tai họa, gây hại, thứ gây tai hại
祸
huò • họa
Tai họa
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tai họa, gây hại, thứ gây tai hại
Ví dụ (5)
zhè这gè个rén人jiǎnzhí简直jiù就shì是shèhuì社会de的huòhài祸害。
Người này quả thực chính là mối tai họa của xã hội.
This person is simply a menace to society.
lǎoshǔ老鼠jīngcháng经常huòhài祸害zhuāngjia庄稼。
Chuột thường xuyên gây hại cho mùa màng.
Rats often damage crops.
nǐ你bié别zài再huòhài祸害zhèxiē这些hǎo好dōngxi东西le了。
Bạn đừng có phá hoại những món đồ tốt này nữa.
Stop ruining these good things.
zhànzhēng战争gěi给rénlèi人类dàilái带来le了jùdà巨大de的huòhài祸害。
Chiến tranh đã mang lại tai họa to lớn cho nhân loại.
War has brought enormous suffering to humanity.
liúxià留下zhè这gè个huòhài祸害,chízǎo迟早huì会chū出wèntí问题。
Giữ lại mầm tai hoạ này, sớm muộn gì cũng sẽ xảy ra chuyện.
If this hidden danger is left unresolved, problems will arise sooner or later.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây