ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惹祸
rěhuò
gây họa, gây rắc rối, chuốc họa, rước họa.
Hán việt: nhã họa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "惹祸" (rěhuò) mang nghĩa "gây họa", kết hợp bởi 惹 (rě - nhã): "gây ra" + 祸 (huò - họa): "Tai họa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惹: Vẻ ngoài dịu dàng như cỏ non (若) lại chạm thẳng vào trái tim (心), dễ dàng thu hút ánh nhìn hoặc gây ra phiền toái (惹). • Chữ 祸: Trước bàn thờ thần linh (礻) mà cái miệng (呙) lại buông lời bất kính thì rất dễ rước lấy rủi ro, tai họa (祸).

Thành phần cấu tạo

惹祸
rěhuò
gây họa
惹
rě • nhã
gây ra
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
祸
huò • họa
Tai họa
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây họa, gây rắc rối, chuốc họa, rước họa.
Ví dụ (5)
tā他xiǎoshíhòu小时候hěn很táoqì淘气,jīngcháng经常zài在wàimiàn外面rěhuò惹祸。
Hồi nhỏ nó rất nghịch ngợm, thường xuyên gây họa ở bên ngoài.
He was very naughty as a child and often got into trouble outside.
zhè这jiù就shì是nǐ你tāntú贪图piányi便宜rě惹de的huò祸。
Đây chính là cái họa do thói tham rẻ của bạn gây ra đấy.
This is the trouble you caused by trying to get something on the cheap.
hējiǔ喝酒jiàchē驾车hěn很róngyì容易rěhuò惹祸。
Uống rượu lái xe rất dễ gây ra tai họa.
Drunk driving can easily lead to trouble.
shǎo少shuōhuà说话,duō多zuòshì做事,miǎnde免得rěhuò惹祸shàngshēn上身。
Nói ít làm nhiều để tránh rước họa vào thân.
Talk less and do more, so you don't get yourself into trouble.
dōu都guài怪wǒ我zhè这zhāngzuǐ张嘴,yòu又bù不xiǎoxīn小心rěhuò惹祸le了。
Đều tại cái miệng này của tôi, lại vô ý gây họa rồi.
It's all my big mouth's fault—I got myself into trouble again without meaning to.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây