ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招惹
zhāo rě
trêu chọc, chọc ghẹo, gây sự
Hán việt: chiêu nhã
—

Gợi nhớ

Từ "招惹" (zhāo rě) mang nghĩa "trêu chọc, chọc ghẹo, gây sự", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 惹 (rě - nhã): "gây ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 惹: Vẻ ngoài dịu dàng như cỏ non (若) lại chạm thẳng vào trái tim (心), dễ dàng thu hút ánh nhìn hoặc gây ra phiền toái (惹).

Thành phần cấu tạo

招惹
zhāo rě
trêu chọc, chọc ghẹo, gây sự
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
惹
rě • nhã
gây ra
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trêu chọc, chọc ghẹo, gây sự
Ví dụ (3)
tā他píqi脾气bàozào暴躁,nǐ你zuìhǎo最好bié别qù去zhāorě招惹tā他。
Tính khí anh ta nóng nảy, bạn tốt nhất đừng đến chọc giận anh ta.
He has a hot temper, so you'd better not provoke him.
mèimei妹妹shì是gè个lǎoshí老实háizi孩子,zài在xuéxiào学校lǐ里cónglái从来bù不zhāorěshìfēi招惹是非。
Em gái là một đứa trẻ ngoan hiền, ở trường chưa bao giờ gây sự chuốc lấy rắc rối.
My younger sister is a well-behaved child and never stirs up trouble at school.
shéi谁zhīdào知道bù不xiǎoxīn小心pèng碰le了zhè这zhī只mǎfēngwō马蜂窝,zhāorě招惹le了yìshēn一身máfan麻烦。
Ai ngờ vô ý đụng phải tổ ong vò vẽ này, tự chuốc lấy một thân đầy rắc rối.
Who knew that accidentally poking this hornet's nest would bring so much trouble upon myself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây