惹
一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
12
家
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vẻ ngoài dịu dàng như cỏ non (若) lại chạm thẳng vào trái tim (心), dễ dàng thu hút ánh nhìn hoặc gây ra phiền toái (惹).
Thành phần cấu tạo
惹
gây ra, thu hút
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gây ra, thu hút
Ví dụ (3)
别惹他生气。
Đừng chọc anh ấy tức giận.
Don't make him angry.
这件事惹出了麻烦。
Việc này gây ra rắc rối.
This matter stirred up trouble.
花香惹来蜜蜂。
Hương hoa thu hút ong mật đến.
The fragrance of flowers attracts bees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây