ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祸福
huò fú
họa phúc (họa và phúc)
Hán việt: họa phúc
—

Gợi nhớ

Từ "祸福" (huò fú) mang nghĩa "họa phúc (họa và phúc)", kết hợp bởi 祸 (huò - họa): "Tai họa" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祸: Trước bàn thờ thần linh (礻) mà cái miệng (呙) lại buông lời bất kính thì rất dễ rước lấy rủi ro, tai họa (祸). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福).

Thành phần cấu tạo

祸福
huò fú
họa phúc (họa và phúc)
祸
huò • họa
Tai họa
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:họa phúc (họa và phúc)
Ví dụ (3)
rénshēng人生de的huòfú祸福chángcháng常常shì是nányǐyùliào难以预料de的。
Họa phúc của cuộc đời thường rất khó lường trước.
Good and bad fortune in life are often unpredictable.
wúlùn无论huòfú祸福,wǒmen我们dōu都yīnggāi应该gòngtóng共同miànduì面对。
Dù họa hay phúc, chúng ta đều nên cùng nhau đối mặt.
For better or for worse, we should face everything together.
huòfúxiāngyī祸福相依,huàishì坏事yǒushí有时yě也huì会biànchéng变成hǎo好shì事。
Họa phúc khôn lường (nương tựa vào nhau), chuyện xấu đôi khi cũng có thể biến thành chuyện tốt.
Good and bad fortune are intertwined; a bad thing can sometimes turn into a blessing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây