ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
造福
zàofú
mang lại lợi ích cho
Hán việt: tạo phúc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "造福" (zàofú) mang nghĩa "mang lại lợi ích cho", kết hợp bởi 造 (zào - tạo): "Tạo ra" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福).

Thành phần cấu tạo

造福
zàofú
mang lại lợi ích cho
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mang lại lợi ích cho
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项xīn新fāmíng发明jiāng将zàofú造福quánrénlèi全人类。
Phát minh mới này sẽ mang lại lợi ích cho toàn nhân loại.
This new invention will benefit all of humanity.
wǒmen我们bìxū必须bǎohù保护huánjìng环境,zàofú造福zǐsūnhòudài子孙后代。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường để tạo phúc cho con cháu đời sau.
We must protect the environment for the benefit of future generations.
fāzhǎn发展kējì科技de的zuìzhōng最终mùdì目的shì是zàofú造福shèhuì社会。
Mục đích cuối cùng của việc phát triển khoa học công nghệ là mang lại lợi ích cho xã hội.
The ultimate purpose of developing science and technology is to benefit society.
zhè这zuò座shuǐkù水库jiàn建hǎo好hòu后,jiāng将zàofú造福dāngdì当地bǎixìng百姓。
Hồ chứa nước này sau khi xây xong sẽ mang lại lợi ích cho người dân địa phương.
Once completed, this reservoir will benefit the local people.
yīshēng医生men们zhìlì致力yú于yánjiū研究xīnyào新药,xīwàng希望néng能zàofú造福huànzhě患者。
Các bác sĩ dốc sức nghiên cứu thuốc mới, hy vọng có thể mang lại lợi ích cho bệnh nhân.
The doctors are dedicated to researching new medicines, hoping to benefit patients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây