ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幸灾乐祸
xìng zāi lè huò
hả hê
Hán việt: hạnh tai lạc họa
—

Gợi nhớ

Từ "幸灾乐祸" (xìng zāi lè huò) mang nghĩa "hả hê", kết hợp bởi 幸 (xìng - hạnh): "may mắn" + 灾 (zāi - tai): "thảm họa" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 祸 (huò - họa): "Tai họa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幸: Trên mảnh đất lành (土) tránh được mọi điều cay đắng (𢆉) giúp con người đón nhận niềm may mắn và hạnh phúc (幸). • Chữ 灾: Khi ngọn lửa dữ (火) bùng cháy ngay dưới mái nhà (宀), đó là lúc tai ương và thảm họa ập đến (灾). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 祸: Trước bàn thờ thần linh (礻) mà cái miệng (呙) lại buông lời bất kính thì rất dễ rước lấy rủi ro, tai họa (祸).

Thành phần cấu tạo

幸灾乐祸
xìng zāi lè huò
hả hê
幸
xìng • hạnh
may mắn
幸
Bộ Hạnh
Hình còng tay thoát ra may mắn
灾
zāi • tai
thảm họa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
祸
huò • họa
Tai họa
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hả hê
Ví dụ (3)
kàndào看到jìngzhēng竞争duìshǒu对手dǎobì倒闭,tā他búdàn不但bù不gǎndào感到tóngqíng同情,fǎn'ér反而xìngzāilèhuò幸灾乐祸。
Thấy đối thủ cạnh tranh phá sản, anh ta chẳng những không đồng cảm mà ngược lại còn hả hê.
Seeing his competitor go bankrupt, he not only felt no sympathy, but gloated over their misfortune instead.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该duì对biérén别人de的búxìng不幸bào抱yǒu有xìngzāilèhuò幸灾乐祸de的tàidù态度。
Chúng ta không nên có thái độ hả hê trước sự bất hạnh của người khác.
We should not take a gloating attitude toward other people's misfortunes.
tā他nà那xìngzāilèhuò幸灾乐祸de的xiàoliǎn笑脸ràng让rén人gǎndào感到fēicháng非常yànwù厌恶。
Khuôn mặt cười hả hê của anh ta khiến người ta vô cùng chán ghét.
His gloating smile made people feel utterly disgusted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây