ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灾区
zāiqū
Khu vực thiên tai
Hán việt: tai khu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "灾区" (zāiqū) mang nghĩa "Khu vực thiên tai", kết hợp bởi 灾 (zāi - tai): "thảm họa" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灾: Khi ngọn lửa dữ (火) bùng cháy ngay dưới mái nhà (宀), đó là lúc tai ương và thảm họa ập đến (灾). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

灾区
zāiqū
Khu vực thiên tai
灾
zāi • tai
thảm họa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu vực thiên tai
Ví dụ (3)
jiùyuánduì救援队gǎnwǎng赶往zāiqū灾区。
Đội cứu hộ chạy đến vùng thiên tai.
The rescue team rushed to the disaster area.
zāiqū灾区xūyào需要shíwù食物hé和yàopǐn药品。
Vùng thiên tai cần thực phẩm và thuốc men.
The disaster area needs food and medicine.
hěn很duō多zhìyuànzhě志愿者bāngzhù帮助zāiqū灾区jūmín居民。
Nhiều tình nguyện viên giúp cư dân vùng thiên tai.
Many volunteers helped the residents in the disaster area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây