ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尊荣
zūn róng
tôn kính, vinh hiển
Hán việt: tôn vinh
—

Gợi nhớ

Từ "尊荣" (zūn róng) mang nghĩa "tôn kính, vinh hiển", kết hợp bởi 尊 (zūn - tôn): "Tôn trọng" + 荣 (róng - vinh): "vinh quang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尊: Hai tay nâng niu vò rượu quý lâu năm (酋) theo đúng mực thước khuôn phép (寸) để dâng lên bậc bề trên với lòng tôn kính (尊). • Chữ 荣: Cỏ hoa (艹) tỏa sáng rực rỡ trên mái nhà (冖) dưới bóng cây gỗ lớn (木), biểu trưng cho sự hưng thịnh và vinh quang (荣).

Thành phần cấu tạo

尊荣
zūn róng
tôn kính, vinh hiển
尊
zūn • tôn
Tôn trọng
酋
Chữ Tù
Bình rượu ủ lâu năm, người đứng đầu (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (phía dưới)
荣
róng • vinh
vinh quang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tôn kính, vinh hiển
Ví dụ (3)
huòdé获得zhè这gè个jiǎngxiàng奖项shì是tā他yìshēng一生zhōng中zuì最dà大de的zūnróng尊荣。
Nhận được giải thưởng này là vinh dự lớn nhất trong cuộc đời ông ấy.
Receiving this award is the greatest honor of his life.
zūnróng尊荣de的dìwèi地位xūyào需要pèi配yǐ以gāoshàng高尚de的déxíng德行。
Địa vị cao quý cần phải đi đôi với đức hạnh cao thượng.
An honorable status needs to be matched with noble virtue.
guójiā国家jǐyǔ给予le了zhè这wèi位gōngxūn功勋kēxuéjiā科学家jí极gāo高de的zūnróng尊荣。
Nhà nước đã trao tặng vinh dự cực kỳ cao cho nhà khoa học có công lao này.
The country bestowed the highest honor upon this meritorious scientist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây