ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
左撇子
zuǒ piě zi
Người thuận tay trái
Hán việt: tả phiết tử
—

Gợi nhớ

Từ "左撇子" (zuǒ piě zi) mang nghĩa "Người thuận tay trái", kết hợp bởi 左 (zuǒ - tả): "trái" + 撇 (piē / piě - phiết): "vứt bỏ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 左: Bàn tay trái (𠂇) cầm cây thước thợ (工) giữ chuẩn mực hỗ trợ công việc, biểu thị phía bên trái (左). • Chữ 撇: Đưa bàn tay (扌) gạt thứ cũ hỏng (敝) sang một bên hoặc vung bút phẩy nhẹ sang trái tạo nên nét phẩy, gạt bỏ (撇). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

左撇子
zuǒ piě zi
Người thuận tay trái
左
zuǒ • tả
trái
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, dụng cụ (phía dưới)
撇
piē / piě • phiết
vứt bỏ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay vung bút hoặc gạt sang bên
敝
Chữ Tệ
Cũ hỏng, rũ bỏ sang một bên / âm đọc
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người thuận tay trái
Ví dụ (3)
wǒ我gēge哥哥shì是gè个zuǒpiězi左撇子,xiězì写字hé和chīfàn吃饭dōu都yòng用zuǒshǒu左手。
Anh trai tôi là người thuận tay trái, viết chữ và ăn cơm đều dùng tay trái.
My older brother is a left-hander; he uses his left hand for both writing and eating.
tīngshuō听说zuǒpiězi左撇子de的rén人yòunǎo右脑bǐjiào比较fādá发达,xiǎngxiànglì想象力gèng更fēngfù丰富。
Nghe nói người thuận tay trái thì não phải phát triển hơn, trí tưởng tượng phong phú hơn.
I heard that left-handed people have a more developed right brain and a richer imagination.
zhè这bǎ把jiǎndāo剪刀shì是zhuānmén专门wèi为zuǒpiězi左撇子shèjì设计de的。
Cây kéo này được thiết kế dành riêng cho người thuận tay trái.
This pair of scissors is specially designed for left-handers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây