ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
撇
piē / piě
vứt bỏ, gạt sang, bỏ mặc.
Hán việt: phiết
一丨一丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
14
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) gạt thứ cũ hỏng (敝) sang một bên hoặc vung bút phẩy nhẹ sang trái tạo nên nét phẩy, gạt bỏ (撇).

Thành phần cấu tạo

撇
piē / piě
vứt bỏ, gạt sang; nét phẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay vung bút hoặc gạt sang bên
敝
Chữ Tệ
Cũ hỏng, rũ bỏ sang một bên / âm đọc

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

撇piē

Dùng cho ria mép, lông mày hoặc nét chữ (có hình dáng giống nét phẩy “丿” trong chữ Hán).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 撇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một chòm ria mép
yì一piě撇húxū胡须
Một chòm ria mép
Hai hàng lông mày
liǎng两piě撇méimao眉毛
Hai hàng lông mày

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'piē')
Nghĩa:vứt bỏ, gạt sang, bỏ mặc.
Ví dụ (3)
tā他bǎ把jiù旧shì事piē撇zài在yìbiān一边。
Anh ấy gạt chuyện cũ sang một bên.
He cast the past aside.
tā她piē撇xià下xíngli行李jiù就zǒu走le了。
Cô ấy bỏ lại hành lý rồi đi.
She left her luggage behind and walked away.
búyào不要piēkāi撇开zhǔyào主要wèntí问题。
Đừng gạt vấn đề chính sang một bên.
Do not brush aside the main issue.
2
danh từ (đọc 'piě')
Nghĩa:vứt bỏ, gạt sang; nét phẩy
Ví dụ (3)
xiě写hànzì汉字shí时yào要zhùyì注意měi每yìpiē一撇hé和měi每yínà一捺de的qǐbǐ起笔wèizhi位置。
Khi viết chữ Hán cần chú ý vị trí đặt bút của mỗi nét phẩy và mỗi nét mác.
When writing Chinese characters, pay attention to the starting position of every left-falling and right-falling stroke.
qǐng请xiān先xiě写zuǒ左piē撇。
Hãy viết nét phẩy trái trước.
Please write the left-falling stroke first.
tā他de的piē撇xiě写de得hěn很yǒulì有力。
Nét phẩy của anh ấy viết rất có lực.
His left-falling strokes are written with great strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây