丿
丨
1
HSK 2
—
Gợi nhớ
Đường nét bút nghiêng nhẹ từ trên xuống phía dưới bên trái tựa như nhát chém lướt qua hoặc cánh chim chao nghiêng là nét phẩy (丿).
Thành phần cấu tạo
丿
nét sổ xiên qua trái
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy xiên từ phải sang trái
Hình ảnh:

Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:nét phẩy, nét sổ xiên qua trái.
Ví dụ (5)
写汉字的时候,要注意“丿”的方向。
Khi viết chữ Hán, cần chú ý hướng của nét sổ xiên qua trái.
When writing Chinese characters, you should pay attention to the direction of the left-falling stroke (丿).
“人”字的第一笔是一个“丿”。
Nét đầu tiên của chữ “Nhân” (人) là một nét sổ xiên qua trái.
The first stroke of the character "人" is a left-falling stroke (丿).
请在纸上练习写十个“丿”。
Xin hãy luyện viết mười nét sổ xiên qua trái trên giấy.
Please practice writing ten left-falling strokes (丿) on paper.
这个部首是由一“丿”和一捺组成的。
Bộ thủ này được tạo thành từ một nét sổ xiên qua trái và một nét mác.
This radical is composed of a left-falling stroke (丿) and a right-falling stroke.
老师在黑板上画了一个长长的“丿”。
Giáo viên đã vẽ một nét sổ xiên qua trái dài trên bảng đen.
The teacher drew a long left-falling stroke (丿) on the blackboard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây