ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞥
piē
Liếc qua, nhìn lướt
Hán việt: miết
丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶丨フ一一一
16
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) chỉ lướt nhẹ qua tấm vải cũ (敝) trong chớp mắt rồi rời đi, gọi là nhìn lướt, liếc qua (瞥).

Thành phần cấu tạo

瞥
piē
Liếc qua, nhìn lướt
敝
Tệ
Phía trên / âm đọc
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Liếc qua, nhìn lướt
Ví dụ (3)
tā他piē瞥le了wǒ我yì一yǎn眼。
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.
He glanced at me.
tā她cōngcōng匆匆piē瞥guò过biāotí标题。
Cô ấy lướt nhanh qua tiêu đề.
She hurriedly glanced over the headline.
wǒ我zhǐ只piē瞥jiàn见yí一gè个yǐngzi影子。
Tôi chỉ thoáng thấy một bóng người.
I only caught a glimpse of a shadow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây